Bản dịch của từ 人力车 trong tiếng Việt
人力车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人力车 (Danh từ)
【rén lì chē】
01
Xe kéo/đẩy bằng sức người (loại xe do người kéo hoặc đẩy, như xe xích lô, xe kéo tay)
2.泛称各种用人力推或拉的车辆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xe kéo nhân lực (xe tay, xe do người kéo/đẩy cho người ngồi), loại xe một chỗ có hai tay dài để người kéo; (cũ) gọi là 'đông dương xa' / 'đông dương xe'.
1.一种用人力挽拉的供人乘坐的单座胶轮车。车身前有两根长柄,柄端有横木相连。旧时由日本传入,故又称东洋车。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人力车
rén
人
lì
力
chē
车
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
力不从愿
力不胜任
车两
车主
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
