Bản dịch của từ 人参 trong tiếng Việt

人参

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人参 (Danh từ)

rén shēn
01

Sâm; nhân sâm; cây nhân sâm

多年生草本植物;肉质根纺锤形或圆柱形;夏初开淡黄绿色小花。果实扁圆形;红色。根可以做药材。可以人工栽培。野生的称为野山参

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人参

rén

shēn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
参与
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép