Bản dịch của từ 人口再生产 trong tiếng Việt

人口再生产

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人口再生产 (Danh từ)

rén kǒu zài shēng chǎn
01

Quá trình thay thế liên tục giữa các thế hệ trong dân số thông qua sinh, lớn lên và chết.

通过出生、成长和死亡,人口中新的一代取代老的一代的不断更替过程。社会再生产的一个方面,它为物质资料的再生产提供人力条件。通过家庭来进行,周期较长。其规模通常用一代妇女所生女儿数与这代妇女人数之比,即女性再生产率来衡量。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口再生产

rén

kǒu

zài

shēng

chǎn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
再三
再三再四
再不
再不其然
再不想
生一
生三
生上起下
生不逢场
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép