Bản dịch của từ 人口决定论 trong tiếng Việt
人口决定论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人口决定论 (Danh từ)
【rén kǒu jué dìng lùn】
01
Học thuyết cho rằng dân số là yếu tố quyết định tình trạng và biến đổi xã hội.
认为人口是决定社会状况和社会变更的根本因素的理论。如18世纪英国的马尔萨斯曾提出,生活资料的增长永远赶不上人口的增长,并将此看作是造成人类社会失业、饥饿、贫困的根本原因。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口决定论
rén
人
kǒu
口
jué
决
dìng
定
lùn
论
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
决一雌雄
决不
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
