Bản dịch của từ 人口分布 trong tiếng Việt

人口分布

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人口分布 (Danh từ)

rén kǒu fēn bù
01

Sự phân bố dân số trong một khu vực nhất định.

一定时间内人口在一定地区范围的空间分布状况。通常用人口密度作为衡量人口分布的主要指标。自然条件以及各地区历史发展和社会经济条件的不同是造成世界人口分布不均衡的原因。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口分布

rén

kǒu

fēn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
布丁
布代
布令
布伍
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép