Bản dịch của từ 人口地理学 trong tiếng Việt

人口地理学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人口地理学 (Danh từ)

rén kǒu dì lǐ xué
01

Khoa học nghiên cứu sự phân bố và biến động của dân cư trong mối quan hệ với môi trường tự nhiên và xã hội.

人文地理学分支之一。研究人口地理分布规律的科学。内容包括在一定的历史条件下,人口分布、人口构成、人口变动和人口增长的空间变化,及其与自然环境和社会经济环境的关系。广义的人口地理学还包括居民点地理学(聚落地理学)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口地理学

rén

kǒu

xué

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép