Bản dịch của từ 人口密度 trong tiếng Việt

人口密度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人口密度 (Danh từ)

rén kǒu mì dù
01

Mật độ dân số, số người sống trên một km² đất.

每平方千米土地上平均居住的人口数。世界可分为人口高密度区、低密度区及中密度区。欧洲(除俄罗斯外)、亚洲和加勒比地区属人口高密度区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口密度

rén

kǒu

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
密不通风
密丛丛
密严
密举
度世
度假
度假村
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép