Bản dịch của từ 人口政策 trong tiếng Việt
人口政策
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人口政策 (Danh từ)
【rén kǒu zhèng cè】
01
Chính sách của chính phủ nhằm điều chỉnh sự thay đổi dân số, bao gồm các biện pháp như chính sách sinh sản, hôn nhân, sức khỏe, và việc làm.
政府为实现一定的目标而采取的影响人口变动的各项措施的总称。包括生育政策、婚姻政策、健康政策、就业政策等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口政策
rén
人
kǒu
口
zhèng
政
cè
策
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
