Bản dịch của từ 人口普查 trong tiếng Việt
人口普查
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人口普查 (Danh từ)
【rén kǒu pǔ chá】
01
Cuộc điều tra dân số, khảo sát số lượng dân cư và các đặc điểm phân bố của họ trong một quốc gia hoặc khu vực.
一国或一地区在特定的基准时点,对境内人口数,以及该人口按各种不同特征分布的详情,进行调查分析的全部工作。是精确掌握人口状况,查清国情国力的基本方法之一。实行普查的时间及调查人口的基准时点一般都由国家法令规定。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口普查
rén
人
kǒu
口
pǔ
普
chá
查
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
普乃
普儿钱
普冬冬
普利策奖
查丈
查下
查催
查儿
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
