Bản dịch của từ 人口机械增长 trong tiếng Việt

人口机械增长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人口机械增长 (Danh từ)

rén kǒu jī xiè zēng zhǎng
01

Sự tăng trưởng dân số do nhập cư nhiều hơn xuất cư trong một khoảng thời gian nhất định.

一国或一地区在一定时期内(通常为一年)人口迁入超过迁出而引起的增长。人口机械增长受社会因素影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口机械增长

rén

kǒu

xiè

zēng

zhǎng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
械具
械具学
械器
械战
械数
增产
增伤
增值
增值税
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép