Bản dịch của từ 人口素质 trong tiếng Việt

人口素质

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人口素质 (Danh từ)

rén kǒu sù zhì
01

Chất lượng dân số; mức độ văn hóa, khoa học, và thể lực của dân cư.

又称“人口质量”。狭义指人口的文化科学水平、劳动技能和身体素质。广义还包括思想和道德品质。在现代社会,提高人口素质对社会的发展尤为重要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口素质

rén

kǒu

zhì

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
质买
质人
质仁
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép