Bản dịch của từ 人口过剩 trong tiếng Việt

人口过剩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人口过剩 (Danh từ)

rén kǒu guò shèng
01

Thừa dân số; tăng dân; thừa người

人口的增加数比国民生产毛额或资源的增加快,导致不能维持较舒适的生活质量,称为'人口过剩'

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人口过剩

rén

kǒu

guò

shèng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
剩下
剩义
剩余
剩余产品
剩余价值
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép