Bản dịch của từ 人名诗 trong tiếng Việt

人名诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人名诗 (Danh từ)

rén míng shī
01

Thơ ẩn tên người — loại thơ trong đó câu chữ khéo léo giấu tên người xưa (tên người lồng trong câu), thuộc thể văn tạp thể

句中暗藏有古人姓名的诗。为杂体诗之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人名诗

rén

míng

shī

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép