Bản dịch của từ 人听 trong tiếng Việt

人听

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人听 (Danh từ)

rén tīng
01

Mọi người/đại chúng; ai ai cũng biết

1.众人所知闻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dân chúng; tai mắt của dân (ý nói sự nghe nhìn, ý kiến của người dân)

2.即民听,指百姓的视听。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人听

rén

tīng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép