Bản dịch của từ 人命关天 trong tiếng Việt

人命关天

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人命关天 (Thành ngữ)

rén mìng guān tiān
01

Việc liên quan tới mạng người, hậu quả cực kỳ nghiêm trọng (có tính sống còn).

关天:比喻关系重大。指有关人命的事情关系及重大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人命关天

rén

mìng

guān

tiān

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
关上
关东
天一
天一阁
天丁
天上人间
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép