Bản dịch của từ 人命危浅 trong tiếng Việt

人命危浅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人命危浅 (Tính từ)

rén mìng wēi qiǎn
01

Mạng sống ngắn ngủi; sắp chết

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人命危浅

rén

mìng

wēi

qiǎn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
危丝
危主
危乡
危乱
危事
浅丈夫
浅下
浅中
浅事
浅人
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép