Bản dịch của từ 人地生疏 trong tiếng Việt

人地生疏

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人地生疏 (Thành ngữ)

rén dì shēng shū
01

Lạ nước lạ cái; đất khách quê người

指初到一个地方,对地方情况和当地的人都不熟悉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人地生疏

rén

shēng

shū

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
生一
生三
生上起下
生不逢场
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép