Bản dịch của từ 人地相宜 trong tiếng Việt

人地相宜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人地相宜 (Tính từ)

rén dì xiāng yí
01

Người và nơi chốn hợp nhau; môi trường thích hợp với con người (nghĩa là nơi sống/hoạt động rất phù hợp với bản thân hoặc người nào đó)

人与环境相合宜。。如:「对别人来说,也许这荒山野地像地狱;对我来说,却是人地相宜的好地方。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人地相宜

rén

xiāng

人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép