Bản dịch của từ 人大心大 trong tiếng Việt

人大心大

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人大心大 (Tính từ)

rén dà xīn dà
01

Mô tả một người trở nên tự cho mình là đúng và độc đoán khi lớn lên (chủ yếu dùng để chỉ phụ nữ): bất cẩn và thờ ơ với người khác.

谓人年事渐长而举动自专,多指女子而言。。红楼梦.第二十八回:「我心里想着:姊妹们从小儿长大,亲也罢,热也罢,和气到了儿,纔见得比人好。如今谁承望姑娘人大心大,不把我放在眼睛里,倒把外四路的什么宝姐姐凤姐姐的放在心坎儿上,倒把我三日不理,四日不见的。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人大心大

rén

xīn

人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép