Bản dịch của từ 人天永隔 trong tiếng Việt

人天永隔

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人天永隔 (Cụm từ)

rén tiān yǒng gé
01

Chia lìa muôn đời giữa người sống và kẻ đã khuất; từ ngữ dùng để thương tiếc, nói rằng từ nay không còn gặp lại (nhấn mạnh sự chia ly vĩnh viễn).

人天:人间、天上,指生死。生者还在人间,死者已归天,从此永久分离再不能相见。哀悼死者之辞。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人天永隔

rén

tiān

yǒng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
天一
天一阁
天丁
天上人间
永世
永世不忘
永世其芳
永世无穷
隔三差五
隔世
隔二偏三
隔代
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép