Bản dịch của từ 人寿几何 trong tiếng Việt

人寿几何

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人寿几何 (Thành ngữ)

rén shòu jǐ hé
01

Nhân sinh ngắn ngủi; đời người chóng tàn, ngắn ngủi như chớp — thường dùng để chỉ cuộc đời phù du hoặc nói kỳ vọng/âm mưu khó thành hiện thực.

人的古往今来很短促。比喻期望的事情不能实现。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人寿几何

rén

shòu

寿

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
几丁质
几上肉
几个
几乎
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép