Bản dịch của từ 人工 trong tiếng Việt

人工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人工 (Danh từ)

rén gōng
01

Công việc do con người thực hiện; trái ngược với công việc máy móc.

②人力;用人力做的工。与“机械力”相对:人工开成的渠|拖拉机来不及运,还得用人工挑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lao động; công nhân (người làm việc ở nơi nào đó)

③劳工;佣工:派人工进山砍伐|贫居乏人工,灌木荒余宅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Số lượng công việc mà một người làm trong một ngày.

④量词。一个人工作一天的量:做一张书桌要用三个人工|算一下打口井要多少人工。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Do con người tạo ra; không tự nhiên

①人为;人做的。与“自然”、“天然”相对:人工降雨|人工取火|根须茁壮,枝叶繁茂,岂是人工做得出来的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人工

rén

gōng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép