Bản dịch của từ 人工呼吸 trong tiếng Việt

人工呼吸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人工呼吸 (Danh từ)

rén gōng hū xī
01

Kỹ thuật cấp cứu giúp người bệnh thở, bao gồm các phương pháp như thổi khí miệng (mũi) và ấn ngực.

采用人工方法帮助病人进行呼吸,最后使病人恢复呼吸功能的一种急救技术。适用于任何原因引起的呼吸停止或窒息。人工方法有口对口(鼻)吹气法、俯卧压背法和仰卧压胸法等几种。最常用的是口对口(鼻)吹气法,此法简易、效果好。如有心跳停止者,可同时做胸外心脏挤压,促进心跳恢复。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人工呼吸

rén

gōng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
吸习
吸入
吸利
吸力
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép