Bản dịch của từ 人工智能 trong tiếng Việt
人工智能
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人工智能 (Danh từ)
【rén gōng zhì néng】
01
Trí tuệ nhân tạo; lĩnh vực khoa học máy tính nghiên cứu việc sử dụng máy tính để mô phỏng hoạt động trí tuệ của con người.
计算机科学的一个分支。研究应用计算机来模拟人类的某些智力活动,从而代替人类的某些脑力劳动。是一门涉及数学、心理学、生物学、语言学、经济学、哲学和法律学等的综合性学科。主要研究模式识别、学习过程、探索过程、推理过程等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人工智能
rén
人
gōng
工
zhì
智
néng
能
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
智人
智伪
智光
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
