Bản dịch của từ 人工电话交换 trong tiếng Việt
人工电话交换
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人工电话交换 (Danh từ)
【rén gōng diàn huà jiāo huàn】
01
Hệ thống điện thoại do nhân viên điều hành kết nối, thường thấy ở nông thôn và doanh nghiệp nhỏ.
由话务员作人工接续的电话交换方式。按主叫用户要的电话号码,在交换机上找到被叫用户,并将两者接续起来。广泛应用于农村和小型企业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人工电话交换
rén
人
gōng
工
diàn
电
huà
话
jiāo
交
huàn
换
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
电临
电介质
电价
交下
交与
交丧
交中
交举
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
