Bản dịch của từ 人工选择 trong tiếng Việt

人工选择

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人工选择 (Danh từ)

rén gōng xuǎn zé
01

Quá trình lựa chọn nhân tạo của con người đối với các biến thể sinh học trong tự nhiên.

人类对自然界出现的生物变异进行无意识或有目的的选择,形成生物新类型的过程。达尔文认为,饲养动物和栽培植物是长期人工选择的结果。现已成为选育农作物和家畜家禽优良品种的重要手段。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人工选择

rén

gōng

xuǎn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
选一选二
选举
选举权
选书
选事
择不开
择主而事
择交
择交而友
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép