Bản dịch của từ 人工降水 trong tiếng Việt
人工降水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人工降水 (Danh từ)
【rén gōng jiàng shuǐ】
01
Mưa nhân tạo; biện pháp tạo ra mưa bằng cách kích thích các đám mây.
用人工方法促成云层产生降水、增加降水或改变降水分布的措施。可根据不同云层的物理特性,将盐粉、盐水、干冰(固体二氧化碳)或碘化银等播入云中,作为凝结核或冰核、冷冻剂,使云中水滴或雪花增大到一定程度,形成降水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人工降水
rén
人
gōng
工
jiàng
降
shuǐ
水
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
降下
降世
降丧
降临
降书
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
