Bản dịch của từ 人市 trong tiếng Việt
人市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人市 (Danh từ)
【rén shì】
01
Chỗ đông người; nơi tụ tập nhiều người (chợ, hội chợ, quảng trường…); = “人多的地方” (Hán-Việt: nhân thị).
1.众人聚集的地方。
Ví dụ
02
Chợ buôn bán người (xưa) — nơi trao đổi, mua bán dân cư, nô lệ; gọi tắt của '人市/人市集' trong văn liệu cổ
2.旧时交换﹑买卖人口的集市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人市
rén
人
shì
市
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
