Bản dịch của từ 人师 trong tiếng Việt
人师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人师 (Danh từ)
【rén shī】
01
Người làm gương; người có đức hạnh và học vấn, có thể làm mẫu mực cho người khác (Hán Việt: nhân sư = “người mẫu”).
1.指德行学问等各方面可以为人表率的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khác người (giáo viên của người khác), thầy người khác
2.别人的老师。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人师
rén
人
shī
师
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
