Bản dịch của từ 人师难遇 trong tiếng Việt

人师难遇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人师难遇 (Thành ngữ)

rén shī nán yù
01

Hiếm khi gặp được người có thể làm gương; hiếm khi tìm được một người có tư cách đạo đức cao có thể làm hình mẫu cho người khác (nhấn mạnh vào sự hiếm có và đáng kính)

人师:修养很高可以为人师表者。在德行上可以做师表的人是不容易遇到的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人师难遇

rén

shī

nán

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
师丈
师严道尊
师事
师人
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép