Bản dịch của từ 人徒 trong tiếng Việt

人徒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人徒 (Danh từ)

rén tú
01

Người bị bắt phải lao động phục dịch; người đi lí dịch (nghĩa cổ, giống 'lính lệ' hoặc 'phục dịch')

1.服徭役的人。

Ví dụ
02

Thường dân; dân chúng, hạ dân (những người bình thường, không phải quý tộc hay tầng lớp cao)

2.庶民,民众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人徒

rén

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép