Bản dịch của từ 人微权轻 trong tiếng Việt

人微权轻

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人微权轻 (Tính từ)

rén wēi quán qīng
01

địa vị, uy tín và quyền lực đều thấp; người có thâm niên ít, ảnh hưởng nhỏ (ví dụ: 人微权轻的人话语权很小)

微:低下。指人的资历浅,威望低,权力不能使大家信服。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人微权轻

rén

wēi

quán

qīng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
微不足道
微与
微乎其微
微事
权与
权且
权义
权书
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép