Bản dịch của từ 人心隔肚皮 trong tiếng Việt
人心隔肚皮
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人心隔肚皮 (Thành ngữ)
【rén xīn gé dù pí】
01
Ví von rằng tâm ý người khác khó đoán, không thể biết được suy nghĩ thật trong lòng (khó nắm bắt lòng người).
比喻别人的心思很难揣测。。精忠岳传.第四回:「万丈深潭终有底,只有人心不可量!虎豹不堪骑,人心隔肚皮,休将心腹事,说与结交知。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人心隔肚皮
rén
人
xīn
心
gé
隔
dù
肚
pí
皮
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
