Bản dịch của từ 人怕出名猪怕壮 trong tiếng Việt

人怕出名猪怕壮

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人怕出名猪怕壮 (Thành ngữ)

rén pà chū míng zhū pà zhuàng
01

Người sợ nổi danh, lợn lành sợ béo

指人出名之后就会招来许多麻烦, 就象猪肥了要屠宰一样

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人怕出名猪怕壮

rén

chū

míng

zhū

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
怕三怕四
怕不
怕不大
怕不待
怕不的
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép