Bản dịch của từ 人性 trong tiếng Việt

人性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人性 (Danh từ)

rén xìng
01

Bản chất con người; tổng hợp các đặc điểm và thuộc tính của con người, thể hiện sự khác biệt giữa con người và động vật.

①人的各种特性或属性的总和与概括。是人的社会属性和自然属性的统一。人的社会属性反映了人与动物的根本区别,是由人的社会关系总和所决定的。人性具有历史性,它取决于社会生活的发展。人性在阶级社会里主要表现为阶级性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bản chất con người; tình cảm, lý trí bình thường của con người.

②指人的正常的情感理性:为着贪婪而失掉人性|不通人性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人性

rén

xìng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép