Bản dịch của từ 人性论 trong tiếng Việt

人性论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人性论 (Danh từ)

rén xìng lùn
01

Lý thuyết về bản chất con người, thường xem xét bản tính chung của con người mà không chú trọng đến xã hội hay lịch sử.

通常指撇开人的社会性和人的历史发展,抽象地考察人的共同本性的理论。中国古代即有性善论、性恶论、性有善有恶论等,西方亦有自然说、约定论、感觉论等人性理论。欧洲文艺复兴后,人性论成为欧洲资产阶级人道主义思想的核心,其中心是提倡个性自由、个性解放,反对封建束缚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人性论

rén

xìng

lùn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
论不定
论世
论世知人
论主
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép