Bản dịch của từ 人情世态 trong tiếng Việt
人情世态
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人情世态 (Danh từ)
【rén qíng shì tai】
01
Tình hình, cảnh đời và tình cảm giữa người với người trong xã hội; cách xử sự, ân tình của đời thường (gợi ý Hán‑Việt: nhân tình thế thái = nhân tình + thế thái).
人世间的情态。多指人与人之间的交往情分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人情世态
rén
人
qíng
情
shì
世
tài
态
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
情不可却
情不自堪
情不自已
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
态势
态度
态度测验
态浓
态状
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
