Bản dịch của từ 人情冷暖 trong tiếng Việt

人情冷暖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人情冷暖 (Danh từ)

rén qíng léng nuǎn
01

Tình cảm, sự đối đãi của người trong xã hội; chỉ sự thay đổi, lạnh nhạt hay ân cần của người khác (như được coi trọng khi có lợi, bị lờ khi mất lợi).

人情:指社会上的人情世故;冷:冷淡;暖:亲热。泛指人情的变化。指在别人得势时就奉承巴结,失势时就不理不睬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人情冷暖

rén

qíng

lěng

nuǎn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
情不可却
情不自堪
情不自已
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
暖丝
暖丝丝
暖云
暖兜
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép