Bản dịch của từ 人情美 trong tiếng Việt

人情美

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人情美 (Danh từ)

rén qíng měi
01

Sự ấm áp, tình người trong giao tiếp giữa người với người; vẻ đẹp của lòng nhân hậu và tình cảm xã hội (gợi liên hệ với Hán-Việt: 'nhân tình').

人际交往中流露出的友爱和感情的美。在社会生活尤其是日常生活中,人与人之间除了利害关系外,还有人情的关系,因此人情味和人情美在人们的生活中总是占据着一定的地位。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人情美

rén

qíng

měi

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
情不可却
情不自堪
情不自已
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép