Bản dịch của từ 人情钱 trong tiếng Việt

人情钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人情钱 (Danh từ)

rén qíng qián
01

Một loại 'khoản tiền nhân' do quan lại thời Nguyên vòi vĩnh, tức là những danh nghĩa do quan chức lập ra để tống tiền dân chúng (mưu lợi phi pháp).

元朝官吏勒索百姓钱财巧立的名目之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人情钱

rén

qíng

qián

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
情不可却
情不自堪
情不自已
钱丬鱼
钱串
钱串子
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép