Bản dịch của từ 人才内阁 trong tiếng Việt
人才内阁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人才内阁 (Danh từ)
【rén cái nèi gé】
01
Nội các tập hợp nhân tài, không phân biệt chính kiến, thường thấy trong các nước tư bản.
资本主义国家内阁的一种。不论政治见解,集中各方面人才组成的所谓“超党派”内阁。此名称始于一八○六年英国格兰维尔内阁。也称专家内阁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人才内阁
rén
人
cái
才
nèi
内
gé
阁
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
阁下
阁僚
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
