Bản dịch của từ 人文主义 trong tiếng Việt

人文主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人文主义 (Danh từ)

rén wén zhǔ yì
01

Chủ nghĩa nhân văn (xuất hiện từ thời Phục Hưng châu Âu): tôn trọng giá trị con người, khẳng định nhân tính, đề cao tự do, bình đẳng và giải phóng cá nhân — một dạng nhân đạo của giai cấp tư sản thời đầu.

欧洲文艺复兴时期新兴资产阶级反封建的社会思潮。资产阶级人道主义的最初形式。它肯定人性和人的价值,要求享受人世的欢乐,要求人的个性解放和自由平等,推崇人的感性经验和理性思维。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人文主义

rén

wén

zhǔ

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
文丈
文不加点
文不对题
文丐
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép