Bản dịch của từ 人月圆 trong tiếng Việt

人月圆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人月圆 (Danh từ)

rén yuè yuán
01

Tên một词牌词牌名),又名青衫湿”,始创于宋代用于定格词的格律和曲调因词中有人月圆时句而得名可理解为古代词牌名曲调名称

1.词牌名。又名青衫湿。始创于宋王诜,因其词中有“人月圆时”句,故名。双调四十八字,有平韵﹑仄韵两体。

Ví dụ
02

Tên một khúc nhạc (tên曲牌) trong ca nhạc truyền thống Trung Quốc; loại bản nhạc có tên gọi cố định dùng trong Nam hoặc Bắc

2.曲牌名。南曲大石调﹑北曲黄钟宫均有同名曲牌。字数与词牌不同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人月圆

rén

yuè

yuán

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
圆丘
圆丘草
圆丽
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép