Bản dịch của từ 人权宣言 trong tiếng Việt

人权宣言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人权宣言 (Danh từ)

rén quán xuān yán
01

人权宣言》:1789年法国制宪会议通过的人权与公民权宣言》,确立人生而平等自由财产与反抗压迫的权利是法国资产阶级革命的政治纲领可记作人权宣言 = 法国革命的人权宪章”)。

全称《人权与公民权宣言》。法国资产阶级革命的政治纲领。1789年8月26日制宪会议通过。由序言和十七条组成。规定人生来平等,享有自由、财产、安全与反抗压迫的权利;财产神圣不可侵犯;公民在法律面前一律平等;无罪推定原则;分权原则等。这些规定在同封建专制的斗争中起了积极作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人权宣言

rén

quán

xuān

yán

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
权与
权且
权义
权书
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
言三语四
言下
言不二价
言不及义
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép