Bản dịch của từ 人样 trong tiếng Việt
人样
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人样 (Danh từ)
【rén yàng】
01
Phẩm chất/cư xử như người bình thường; những phẩm hạnh, năng lực, diện mạo đúng mực của một người (có Hán‑Việt: 'nhân dạng')
1.指正常人所应有的品行﹑能力﹑仪表等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngoại hình, diện mạo của một người (thường nói đến vẻ bề ngoài, tướng mạo)
2.特指人的外表相貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人样
rén
人
yàng
样
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
样书
样儿
样制
样势
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
