Bản dịch của từ 人格化 trong tiếng Việt

人格化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人格化 (Danh từ)

rén gé huà
01

Sự nhân cách hóa, là việc gán cho động vật, thực vật hay vật vô tri những đặc điểm của con người.

对动物﹑植物以及非生物赋予人的特征,使它们具有人的思想﹑感情和行为。是童话﹑寓言等文艺作品中常用的一种创作手法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人格化

rén

huà

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
格五
化为泡影
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép