Bản dịch của từ 人欲横流 trong tiếng Việt

人欲横流

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人欲横流 (Thành ngữ)

rén yù héng liú
01

Xã hội đạo đức suy đồi, lòng người ham muốn tràn lan; người ta buông thả dục vọng, thiếu lễ nghĩa.

人欲:人的欲望嗜好;横流:泛滥的意思。指社会风气败坏,人们放纵情欲,不顾道德正义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人欲横流

rén

héng

liú

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
流丐
流丸
流丽
流习
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép