Bản dịch của từ 人民代表 trong tiếng Việt

人民代表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民代表 (Danh từ)

rén mín dài biǎo
01

Đại biểu nhân dân — người được bầu vào đại hội đại biểu nhân dân (cấp trung ương hoặc địa phương); Hán Việt: Nhân dân đại biểu

人民代表大会代表的简称。有全国人民代表大会代表和地方各级人民代表大会代表。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民代表

rén

mín

dài

biǎo

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
代为
代为说项
代书
代乳粉
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép