Bản dịch của từ 人民代表大会 trong tiếng Việt

人民代表大会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民代表大会 (Danh từ)

rén mín dài biǎo dà huì
01

Quốc hội nhân dân; cơ quan quyền lực nhà nước do nhân dân bầu ra (viết tắt: 人大).

我国人民行使国家权力的机关。简称“人大”。全国人民代表大会和地方各级人民代表大会都由人民选举产生,一律实行民主集中制,代表人民的意志,讨论并决定一切重大问题。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民代表大会

rén

mín

dài

biǎo

huì

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
代为
代为说项
代书
代乳粉
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
大一统
大万
大丈夫
会丧
会串
会事
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép