Bản dịch của từ 人民公社化运动 trong tiếng Việt

人民公社化运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民公社化运动 (Danh từ)

rén mín gōng shè huà yùn dòng
01

Phong trào hợp nhất các hợp tác xã nông nghiệp thành “Nhân dân công xã” (từ 1958), cách mạng hóa tổ chức sản xuất nông thôn; dẫn tới xóa bỏ hình thức sản xuất gia đình và sau này bị bãi bỏ.

1958年8月,中共中央通过了《关于在农村建立人民公社问题的决议》。随后,在全国掀起了人民公社化运动。10月底,全国农村实现公社化。原有的七十四万多个农业生产合作社改组成为二万六千多个人民公社,参加公社的农户有一亿二千万户,占全国农户的99%以上。由于人民公社化运动违反了生产关系要同生产力发展状况相适应的客观规律,妨碍和破坏了农业生产的发展。党的十一届三中全会后,农村实行家庭联产承包责任制。1983年10月中共中央、国务院发出通知,实行政社分开,到1984年底,全国建立了九万多个乡(镇)政府,农村人民公社制度已经不复存在。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民公社化运动

rén

mín

gōng

shè

huà

yùn

dòng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
社主
社事
社交
社交才能
社人
化为泡影
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép